Liệt sĩ Lê Đình Mão

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đình Mão trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đình Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Mao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D48 - 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Mạo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →