Liệt sĩ lê đình lợi

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên lê đình lợi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 30/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. lê đình lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Lởi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Dình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 747 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →