Liệt sĩ Lê Đình Dũ

12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đình Dũ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Dũ Năm sinh: 4/1923 Ngày hy sinh: 7/7/1947 Quê quán: Hường Sổ, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Dũ Năm sinh: 1/4/1923 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. lê đình dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Dụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Dư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hương Sơ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Dư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang Đơn vị: D56 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Dự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập