Liệt sĩ Lê Đình Bàng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đình Bàng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Đông NInh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →