Liệt sĩ Lê Dĩnh
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Dĩnh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/7/196 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Dĩnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1948 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dĩnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Lê Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Dịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/10/1951 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C150 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Lê Dịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/10/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/12/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 284 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Đĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Dịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 168A · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Dịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Dinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 281 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Dĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 99 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập