Liệt sĩ Lê Điệu
Có 14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Điệu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 231 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Điểu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/2/1948 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Diếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Diệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Điệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Điểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Diệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Diêu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Điểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Lê Điệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập