Liệt sĩ Lê Diện

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Diện trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 Xem chi tiết →
  2. Lê Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 14A · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Diễn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Điển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/12/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Điển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/12/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  6. Lê Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Diện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Diện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  9. Lê Diện Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Lê Diễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  12. Lê Diện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ46 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập