Liệt sĩ Lê Điềm

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Điềm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  3. Lê Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1953 Đơn vị: E108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Diệm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Cao VIên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Điềm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Lê Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Lê Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Điểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 27 Xem chi tiết →