Liệt sĩ Lê Danh

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Danh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Lê Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 Đơn vị: E108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Lê Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1964 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Đành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Dảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập