Liệt sĩ Lê Đăng Nhuận

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đăng Nhuận trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1996 Quê quán: Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →