Liệt sĩ Lê Đạm

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đạm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Đạm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1952 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C153 - D320 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đạm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê Đạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đàm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Đạm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Đạm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Dẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập