Liệt sĩ Lê Đại Nghĩa
Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Đại Nghĩa trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Công Dân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 5 - F 7 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →