Liệt sĩ Lê Dạ

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Dạ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Dạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 447 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Đa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/4/1946 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/4/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Lê Dạ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Da Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/4/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Đa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Dạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Dạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Đã Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Đá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 20 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập