Liệt sĩ Lê Cửu

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Cửu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Cựu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Cửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 788 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Cựu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 371 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Cưu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Cừu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Lê Cưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Cựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 394 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Cửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Hương Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Lê Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
  16. Lê Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1110 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập