Liệt sĩ Lê Cu

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Cu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1946 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 41 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Cự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/9/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Cự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Cù Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  11. Lê Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Lê Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Lê Cữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M198 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Lê Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 427 · Hàng 8 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  19. Lê Cu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Lê Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Lê Cu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/9/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập