Liệt sĩ Lê Công Tuấn

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Công Tuấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quảng Ngọc - Hương Điền - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1295 · Lô 7 Xem chi tiết →