Liệt sĩ Lê Công Thanh

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Công Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Công Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  2. Lê Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 125 Xem chi tiết →
  3. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
  7. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Công Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
  13. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 127 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Công Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/06/1972 Quê quán: Khánh Thành Tây - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Công Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 182 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Công Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Công Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: 478 XV nghệ Tĩnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E113 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Lê Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Lê Công Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  25. Lê Công Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →