Liệt sĩ Lê Công KhÁnh

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Công KhÁnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Công KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Sơn - Chi Tàu Song - Châu Đốc Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Công Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  5. Lê Công Khánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Công Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Bắc Hải - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →