Liệt sĩ Lê Chinh

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Chinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Lê Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Lê Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Chinh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Lê Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  11. Lê Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →