Liệt sĩ Lê Che

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Che trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Chè Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/2/1947 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Chè Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1952 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Lê Che Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Chẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 295 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập