Liệt sĩ Lê Châu

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Châu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 Xem chi tiết →
  6. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  7. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 129 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Chẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Lê Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Lê Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Lê Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng C Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập