Liệt sĩ Lê Cán
Có 18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Cán trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Cấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Cẩn Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Cận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Cần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Can Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Cân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Cẩn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- lê cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập