Liệt sĩ Lê Bảy

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Bảy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Lê Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1963 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Bày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Bảy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  15. Lê Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Lê Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Bày Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 319 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập