Liệt sĩ Lê Bá Phường

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Bá Phường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 291 Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Phường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trung Nghĩa, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê bá Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Phường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng I · Lô BTT Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →