Liệt sĩ Lê Bá Hanh
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Bá Hanh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Bá Hanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Hanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Bá Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Bá Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →