Liệt sĩ Lê Bá Cương

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Bá Cương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Bá Cương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Cương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu A9 Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →