Liệt sĩ Lê Anh
Có 17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Anh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/2/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 356 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 294 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M359 · Hàng H20 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 116 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập