Liệt sĩ Lê Am

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Am trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Âm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 331 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Am Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/12/1948 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đường - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Am Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/12/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Diên Lạc - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Lê ẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M225 · Hàng H12 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Lê Âm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M73 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 60 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập