Liệt sĩ Lê á
Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê á trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê A Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 171 · Lô III Xem chi tiết →
- Lê A Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Lê A Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê á Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 327 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập