Liệt sĩ Huỳnh Văn Huống

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Văn Huống trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. huỳnh Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42097 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 239 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/10/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Hòa Đồng - Mỹ Tho Đơn vị: M1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Huống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/05/1979 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 4 Xem chi tiết →