Liệt sĩ Huỳnh Văn Đông

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Văn Đông trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Huỳnh văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 6A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 120 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đổng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. huỳnh văn dồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: thuỷ biều, Phường Thủy Biều, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1t Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 183 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô I Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh văn Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1982 Quê quán: Hòa Ninh - Hòa vang - Quảng Nam Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Văn Đồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Văn Đông Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/2/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →