Liệt sĩ Huỳnh Văn Đô

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Văn Đô trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 27 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 364 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 248 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H3 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 196 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 118 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đố Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dơ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1961 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu n Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 333 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Do Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1000 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Dò Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42340 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/04/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Văn Dỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu b1 Xem chi tiết →