Liệt sĩ Huỳnh Văn Dầu

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Văn Dầu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giá Rai. Bạc Liêu, Rạch Giá, Rạch Giá Đơn vị: D60A - V16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Huỳnh văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đậu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 324 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 123 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 920 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Túc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Dầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Dậu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →