Liệt sĩ Huỳnh Văn Chính

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Văn Chính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 48 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 102 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1962 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1967 Quê quán: Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Văn Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  24. Huỳnh văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  29. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  30. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →