Liệt sĩ huỳnh trung

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên huỳnh trung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Trung Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. huỳnh trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Trúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 230 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Trưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Trưng Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M311 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →