Liệt sĩ Huỳnh Tiên

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Tiên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/10/1951 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →