Liệt sĩ Huỳnh Thanh
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Thanh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: 1882 Ngày hy sinh: 1918 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1947 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M378 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Huỳnh Thạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Bình Nam, Bình Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hùynh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Hùynh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô H Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 372 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →