Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Anh

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Ngọc Anh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc ảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  17. HUỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 26 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 351 Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →