Liệt sĩ Huỳnh Lân

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Lân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Lân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →