Liệt sĩ Huỳnh Kỳ

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Kỳ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 28 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 153 · Khu B12 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Kỳ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Kỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Kỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ký Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ký Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Kỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Kỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 693 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 44 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →