Liệt sĩ Huỳnh Hữu

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Hữu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Hữu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M429 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →