Liệt sĩ Huỳnh Diệu

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Diệu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 665 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Điểu Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 21/8/1961 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Diệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Điệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →