Liệt sĩ Huỳnh Điện

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Điện trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Điện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Diên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Điền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Giang, Xã Sơn Giang, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 147 · Hàng 1 Xem chi tiết →