Liệt sĩ Huỳnh Có

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Có trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Có Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Có Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Cổ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Cơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập