Liệt sĩ Huỳnh Cầm

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Huỳnh Cầm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Huỳnh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Cẩm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 190 Xem chi tiết →