Liệt sĩ Hoàng Văn Thức
Có 24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Thức trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Hàng Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Phi Mõ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hòang Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1045 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1529 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập