Liệt sĩ Hoàng Văn Thình

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Thình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 632 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 68 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1965 Đơn vị: C2D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thức - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô Q.Ninh · Khu B Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Hoàng văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T15 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu G Xem chi tiết →
  31. Hoàng VĂn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập