Liệt sĩ Hoàng Văn Tan

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Tan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K283 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1947 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. HOàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tẫn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K 400 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 788 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Tản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T · Hàng 2 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T92 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Băng Giang - Bình Giang - Cao Bằng Đơn vị: D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Hoàng văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập