Liệt sĩ Hoàng Văn Sửu

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Sửu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Sưu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1954 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Sơn Châu - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 275 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C14 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S36 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu I Xem chi tiết →