Liệt sĩ Hoàng Văn Phong

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hoàng Văn Phong trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phù Nham - Văn Chấn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phóng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1156 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 995 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô A Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 180 · Lô b Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1974 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Phông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập